Tổng quan
Bơm piston PVH098 là một trong các dòng bơm công nghiệp được thiết kế bởi Eaton Vickers, thuộc dòng sản phẩm PVH với khả năng vận hành tại áp suất cao và lưu lượng ổn định. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống truyền động công nghiệp, đặc biệt trong các môi trường yêu cầu độ chính xác cao về áp suất và lưu lượng.

Đặc điểm kỹ thuật
– **Tỷ lệ dịch chuyển (geometric displacement)**: 98,3 cm³/r (6,0 in³/r)
– **Áp suất định mức**: 250 bar (3625 psi)
– **Tốc độ định mức tại áp suất vào 127 mm Hg (5" Hg)**: 1500 vòng/phút
– **Tốc độ định mức tại áp suất vào bằng 0**: 1800 vòng/phút
– **Tốc độ định mức tại áp suất vào 0,48 bar (7 psi)**: 1800 vòng/phút
– **Tốc độ định mức tại áp suất vào 0 (dạng bơm di động)**: 2100 vòng/phút
– **Tốc độ định mức tại áp suất vào 0,48 bar (7 psi) – dạng bơm di động**: 2600 vòng/phút
– **Lưu lượng hiệu dụng tại áp suất định mức (250 bar) và tốc độ định mức tại áp suất vào bằng 0**: 202 lít/phút (53 US gpm)
Thông số trên được xác định theo từng điều kiện vận hành cụ thể, phản ánh khả năng điều chỉnh linh hoạt của bơm theo tải và áp suất đầu vào. Tốc độ vận hành cao ở điều kiện không áp suất vào cho thấy khả năng đáp ứng nhanh trong các hệ thống cần khởi động nhanh.
Cổng kết nối và điều kiện làm việc
Cần tham khảo bản vẽ kỹ thuật hoặc tài liệu hướng dẫn để xác định chính xác.
Ứng dụng
PVH098 phù hợp với các hệ thống truyền động công nghiệp, bao gồm máy móc chế tạo, hệ thống thủy lực trong xe cộ, thiết bị nâng hạ hoặc các hệ thống cần áp suất ổn định và lưu lượng lớn.
Lưu ý lựa chọn/sử dụng
Khi lựa chọn bơm PVH098, cần đối chiếu đúng phiên bản sản phẩm (ví dụ: PVH098R02AJ30B0720000010) vì thông số kỹ thuật có thể thay đổi theo phiên bản và cấu hình. Các thông số được cung cấp trong tài liệu chỉ áp dụng cho từng điều kiện vận hành cụ thể. Cần tham khảo bản vẽ kỹ thuật hoặc tài liệu hướng dẫn để đảm bảo phù hợp với hệ thống lắp đặt. Dữ liệu này chỉ phản ánh thông số kỹ thuật của linh kiện, không bao gồm các điều kiện môi trường hoặc yêu cầu về bảo trì.
Tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị | Đơn vị | Điều kiện / ghi chú |
|---|---|---|---|
| oil at 50°C (120°F) and at zero Geometric displacement, pump inlet pressure, except | 98,3 (6.0) | where otherwise indicated. (in3/r) | max. cm3/r |
| oil at 50°C (120°F) and at zero Geometric displacement, pump inlet pressure, except | 250 (3625)† | bar (psi) | Rated pressure |
| Rated speeds in r/min at various inlet pressures | 1500 | 127 mm Hg (5” Hg) | |
| Rated speeds in r/min at various inlet pressures | 1800 | Zero inlet pressure | |
| Rated speeds in r/min at various inlet pressures | 1750 | 127 mm Hg (5” Hg) | |
| Rated speeds in r/min at various inlet pressures | 2100 | Zero inlet pressure | |
| Rated speeds in r/min at various inlet pressures | 2600 | 0,48 bar (7 psi) | |
| Typical effective flow in l/min (USgpm) at 250 bar (3625 ps | 202 (53) | zero inlet pressure | and rated speed @ |
| bar (psi) | 1200 | 1200 — 1800 — 1800 — 2300 — 1200 — 1800 — 1800 — 2100 | |
| 70 (1015) | 76 | 71 — 76 — 77 — 78 — 71 — 76 — 74 — 74 | |
| 140 (2030) | 81 | 76 — 76 — 77 — 80 — 76 — 78 — 75 — 77 | |
| 210 (3025) | 88 | 77 — 81 — 79 — 83 — 77 — 81 — 79 — 79 | |
| 250 (3625) | 83 | 77 — 81 — 80 — 84 — 77 — 81 — 79 — 79 | |
| 70 (1015) | 75 | 64 — 71 — 66 — 73 — 65 — 73 — 73 — 79 | |
| 140 (2030) | 77 | 68 — 73 — 70 — 72 — 69 — 74 — 72 — 78 | |
| 210 (3025) | 80 | 70 — 76 — 73 — 76 — 73 — 77 — 75 — 79 | |
| 250 (3625) | 82 | 71 — 78 — 73 — 77 — 73 — 78 — 76 — 79 |
Liên hệ tư vấn và báo giá
Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Trung Vũ
Email: info@trungvu.com.vn
Mr. Hoa: 0933.946.834 — vuhoa@trungvu.com.vn




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.